Cụm trạng ngữ bổ nghĩa vốn là dạng rút gọn của mệnh đề trạng ngữ bổ nghĩa cho chủ từ của mệnh đề chính, xem ví dụ 5 và 6. 7. Trường hợp không thể rút gọn: While the teacher was lecturing to the class, I fell asleep. Hip Thrust là gì? Hip Thrust hiểu theo nghĩa tiếng việt là bài tập nâng hông và là một trong những bài tập mông hiệu quả nhất, Frog Pump Hip thrust Tư thế Frog Pump Hip thrust. Nhìn qua bài frog pump này khá giống với double foot on floor. Nhưng xem xét kỹ hơn thì lòng bàn chân của bạn a ѕmall, broᴡn animal, ѕimilar to a frog, that haѕ big eуeѕ and long back legѕ for ѕᴡimming and jumping: Bạn đang хem: Toad là gì. Muốn học thêm? Nâng cao ᴠốn từ ᴠựng của bạn ᴠới Engliѕh Vocabularу in Uѕe từ ᴡebchiaѕe.ᴠn.Học các từ bạn cần giao tiếp một cách tự tin. Bắt đầu kiểm tra thật dễ dàng! 1. Nhấp vào nút 'phát'. 2. Nhấp vào 'cho phép' nếu bạn thấy câu hỏi trong trình duyệt. 3. Bây giờ bạn sẽ nhìn thấy chính mình (hoặc bất cứ cái gì mà webcam của bạn đang hướng vào!) Nếu bạn có thể thấy hình ảnh webcam đang chụp trên màn Nov 14, 2015 - Buy Next Innovations JQ Frog 3D Wall Art, 18" x 15": Wall Sculptures - Amazon.com FREE DELIVERY possible on eligible purchases Ý nghĩa lời bài hát. Hala Madrid có nghĩa là tiến lên Madrid. Trong lời bài hát mang rất nhiều ý nghĩa lịch sử, gắn liền với các cột mốc quan trọng trong quá trình xây dựng đội bóng. Mỗi khi bài hát cất lên, người ta lại nhớ lại những phút giây thi đấu mãnh liệt, đỉnh Hơn vậy, tự phụ còn làm hao hụt đi tinh thần cầu học, cầu tri thức của con người. Nên mình khuyên mọi người đừng học theo thói tự phụ vì tất cả chúng ta đều chỉ là "ếch ngồi đáy giếng" (frog in the well) mà thôi. Trả lời. Người ẩn danh. Tự phụ đồng nghĩa với Là gì Nghĩa của từ fucking frogs. cancer hat là gì - Nghĩa của từ cancer hat. cancer hat có nghĩa làVật phẩm của phần mềm phần mềm đơn giản và không hợp lý đến nỗi lý do duy nhất để mặc nó là để che hóa trị bị tàn phá tócThí . Thông tin thuật ngữ Tiếng Anh Frog Tiếng Việt Chỗ Rẽ Đường Sắt Chủ đề Kinh tế Định nghĩa - Khái niệm Frog là gì? Frog là Chỗ Rẽ Đường Sắt. Đây là thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực Kinh tế . Thuật ngữ tương tự - liên quan Danh sách các thuật ngữ liên quan Frog Tổng kết Trên đây là thông tin giúp bạn hiểu rõ hơn về thuật ngữ Kinh tế Frog là gì? hay Chỗ Rẽ Đường Sắt nghĩa là gì? Định nghĩa Frog là gì? Ý nghĩa, ví dụ mẫu, phân biệt và hướng dẫn cách sử dụng Frog / Chỗ Rẽ Đường Sắt. Truy cập để tra cứu thông tin các thuật ngữ kinh tế, IT được cập nhật liên tục Bạn đã nghe nói đến từ frog bao giờ chưa? Bạn có biết frog là gì không. Thì bài viết bên dưới sẽ giúp bạn hiểu rõ hơn về frog và những điều thú vị đằng sau frog mà ít ai biết đến. Frog trong tiếng anh, khi dịch ra tiếng việt nghĩa là ếch. Ếch là loại động vật hoang dã lưỡng cư, thuộc bộ không đuôi . Ếch thường xuất hiện trong nhiều truyền thuyết, truyện cổ tích. Chúng được coi là những con vật xấu xí và vụng về, nhưng có tài năng tiềm ẩn. Trong những truyện cổ tích châu Âu, ếch bị cho là phụ tá của phù thủy và có sức mạnh ma thuật. Chất độc từ da ếch được sử dụng để chế biến thuốc độc. Nhưng cũng được dùng để tạo ra thuốc trị những căn bệnh ma thuật cho con người và động vật hoang dã . Những điều mê hoặc về một số ít loài frog ếch Vậy là ta đã biết được frog là gì rồi nhỉ ! Nhưng biết định nghĩa không thì chưa đủ, vì đằng sau frog ếch còn nhiều điều mê hoặc mà ta chưa biết. Phần tiếp sau đây tất cả chúng ta sẽ cùng tìm hiểu và khám phá về những năng lực đặc biệt quan trọng, kỳ lạ của 1 số ít loài frog ếch nhé . Siêu bàng quang của ếch Ở loài ếch cây bụng trắng có chiều dài 10 cm, tuổi thọ trung bình của chúng trong điều kiện kèm theo nhốt là 16 năm . Da loài ếch này có đặc thù sát khuẩn và sát virus cao. Nên hoàn toàn có thể có ích cho ngành dược nhờ sản sinh ra một loại hóa chất gọi là caerin, chất này có năng lực tiến công và giết chết những tế bào HIV . Loài ếch này sẽ triển khai việc đào thải những thứ ngoại lai trong khoảng chừng 19 ngày sau khi những vật thể này sống sót trong khung hình của chúng. Hiện nay, ngoài loài ếch cây bụng trắng này thì trên quốc tế chưa ghi nhận được bất kỳ động vật hoang dã nào có năng lực đào thải trọn vẹn những vật ngoại lai ra khỏi khung hình từ bàng quang như ếch cây bụng trắng . Những chính sách mê hoặc khác của loài này hiện tại vẫn đang được những nhà khoa học tích cực điều tra và nghiên cứu thêm . Siêu chất morphine mà ếch tạo ra Ếch khỉ là loại ếch có năng lực tạo ra một tuyến chất béo ngay dưới mặt phẳng da. Đây là một chất có công dụng mạnh gấp morphine 40 lần, chất có năng lực giảm đau cực kỳ mạnh. Hợp chất của nó không tạo ra những tính năng phụ không dễ chịu hoặc bị nghiện như morphine gây ra . Hiện nay các nhà nghiên cứu đang cố gắng để điều chế ra một loại thuốc giảm đau an toàn và hứa hẹn tạo ra một cuộc cách mạng y học. Cái lưỡi đáng sợ Loài ếch sừng Nam Mỹ có tên khoa học là Ceratophrys ornate. Là một trong những loài ếch được coi là lạ mắt nhất trên toàn cầu. Bộ dạng của chúng nhìn khá là kinh điển, với một cái miệng khổng lồ, chiều dài và chiều rộng khung hình gần như bằng nhau. Chúng còn được gọi với một cái tên là loài ếch quỷ hoặc êch pacman . Loài ếch này khi sinh sản, mỗi lần hoàn toàn có thể đẻ được 1000 trứng. Nòng nọc của chúng rất hiếu chiến và chuẩn bị sẵn sàng tiến công lẫn nhau, tiến công nòng nọc của loài khác ngay khi vừa nở . Ếch sừng có năng lực săn mồi bằng lưỡi rất giỏi. Khi xác lập được vị trí con mồi, chúng sẽ tóm nhanh con mồi bằng chiếc lưỡi. Và cái lưỡi của nó hoàn toàn có thể giật được một vật có khối lượng lớn hơn 1,4 khung hình mình. Một số con to còn hoàn toàn có thể sử dụng lưỡi bắt con mồi nặng gấp đôi mình. Đặc biệt, nó còn bị coi là hung quỷ bởi nhiều lúc chúng hoàn toàn có thể ăn chính nòng nọc của mình . Linh cảm Có thể thấy việc dự báo thời tiết còn khó khăn vất vả với con người. Nhưng so với loài ếch thì cũng có năng lực dự báo thời tiết rất đúng mực với một khoảng chừng thời hạn trước đó khá xa . Ếch hoàn toàn có thể Dự kiến được động đất tới năm ngày. Không ai biết đúng chuẩn làm thế nào mà những chú ếch lại hoàn toàn có thể có linh cảm tuyệt vời như vậy. NASA đã đưa ra giả thuyết rằng Trước mỗi trận động đất, áp lực đè nén trong lòng Trái đất làm xảy ra 1 số ít phản ứng giải phóng 1 số ít ion mang điện tích dương – và điều này gây cảm xúc đau đầu buồn nôn ở ếch . Cũng hoàn toàn có thể phản ứng với nước đã tạo ra hydrogen peroxide . Vì ếch là loài lưỡng cư, nên có thể chính đặc điểm này làm chúng nhạy cảm với cả hai môi trường trên cạn và dưới nước, từ đó phát hiện ra sự bất thường. Tuy nhiên, tất cả là giả thuyết đặt ra và hiện tại giới khoa học đang tích cực nghiên cứu để làm rõ vấn đề này. Với những san sẻ trên. Hy vọng hoàn toàn có thể giải đáp được vướng mắc cho những bạn về ý nghĩa từ frog, cũng như những điều mê hoặc mà frog mang tới. Từ đó mà bạn sẽ có một cái nhìn khác về quốc tế tự nhiên nhiều huyền bí xung quanh ta . Bạn có biết tree frog là gì không? Ta sẽ phân tích riêng từng từ, có nghĩa là tìm hiểu xem frog nghĩa là gì, tree nghĩa là gì? Trong tiếng anh “frog” có ý nghĩa là con ếch gọi chung. Trong khi đó “tree” được hiểu đến như là một loài cây bất kì nào đó. Khi ghép hai từ này lại thành cụm từ tree frog, vậy tree frog là gì? Thì mình mời các bạn cùng tham khảo bài viết dưới đây để hiểu rõ hơn về cụm từ này nhé! Nội dung1 Tree Frog là gì? Tập tính của loài tree Hình thức sinh sản của tree frog2 Tree frog trong nền văn hóa Tree Frog là tên dùng chung để chỉ các loài họ ếch sống trên cây. Điển hình cho dòng họ ếch mang tên tree frog có các loại như Hylidaehọ nháy bén, Rhacophoridae họ ếch cây, Centrolenidae họ ếch thủy tinh, Hyperoliidae, Boophis và Pedostibes. Tập tính của loài tree frog Hầu hết các loài tree frog là động vật sống đơn độc, chúng thường chỉ đến với nhau vào mùa giao phối. Khi đến thời điểm giao phối, thì bạn sẽ được nghe những điệp khúc kêu của chúng. Chúng thường làm tổ trên cây ở các vùng bờ biển, giao phối trên các cành cây hay bên trên các ao nước hoặc dòng suối tĩnh lặng. Các khối trứng của loài ếch tạo thành một khối bọt lớn trông như cái kén. Đôi khi cái kén này khô lại dưới ánh nắng mặt trời, để bảo vệ độ ẩm bên trong. Khi mùa mưa đến, thì sau 7 đến 9 ngày phát triển, kén sẽ chảy nhỏ giọt xuống, thả những con nòng nọc nhỏ xuống dòng sông hoặc cái ao bên dưới. Rồi dần dần phát triển thành ếch. Do cấu tạo tứ chi rất khoẻ, giữa các ngón có lớp màng da, màng chân lớn, nếp da nằm bên cánh tay rộng. Nên tree frog có thể dễ dàng lướt mình từ nhánh cây này sang nhánh cây khác. Hình thức sinh sản của tree frog Có nhiều hình thức giao phối ở loài tree frog. Một số loài thích giao phối khi thời tiết ấm áp, một số khác thích thời tiết lạnh và có cả loài chọn giao phối sau khi trời mưa. Để thu hút con cái, tree frog đực sẽ phát ra tiếng kêu mời gọi. Tiếng kêu của con đực có thể cho con cái biết được thông tin về giới tính và giống loài của con đực. Đồng thời, đó cũng là cảnh báo để các con đực khác tránh xa. Sau khi nghe tiếng kêu tán tỉnh của các con đực, con cái sẽ tiếp cận con đực có lời mời gọi mà nó thích. Lúc này, con đực sẽ chuyển sang tiếng kêu dài hơi và ấn tượng hơn. Để tán tỉnh con cái khác với tiếng gọi giao phối thông thường trước đó. Khi được con cái cho phép, con đực sẽ nằm lên lưng và ôm chặt lấy phần bụng dưới của ếch cái trong một cái ôm hay còn gọi là cõng ghép đôi. Việc cõng giao phối có thể sẽ kéo dài ra trong nhiều ngày. Sau đó, con cái sẽ rời đi và mang theo bạn tình của mình trên lưng đi đến một cái ao hoặc bất kỳ chỗ nào có nước để đẻ trứng. Trong tư thế cõng này, ếch đực thụ tinh cho trứng khi chúng được ếch cái đẻ ra. Ếch thường sẽ đẻ từng trứng trong bọc trứng. Sau khi thụ tinh, một số loài ếch sẽ ở lại để bảo vệ trứng, cũng có mốt số loài ếch sẽ bỏ trứng mặc kệ nơi đó. Sau khi cặp ếch giao phối xong, con đực một lần nữa sẽ đi xung quanh nhằm tìm kiếm con cái khác và giao phối tiếp. Ếch cái có thể giao phối thêm 1 đến 2 lần trong suốt mùa giao phối. Tree frog trong nền văn hóa Trong nền văn hóa, tree frog thường xuất hiện trong truyện cổ tích và truyền thuyết. Tree frog đại diện cho những người tốt bụng, nhưng vụng về và xấu xí. Nhưng có nhiều tiềm năng bí ẩn mà mọi người không ngờ tới ví dụ như cổ tích hoàng tử ếch. Người cổ đại Moche ở Peru tôn thờ những động vật này và thường mô tả loài tree frog trong nghệ thuật của họ. Ở Panama, truyền thuyết tại địa phương cho rằng may mắn sẽ đến với bất cứ ai nếu phát hiện ra một con ếch vàng Panama. Hy vọng qua bài viết trên bạn sẽ hiểu được tree frog là gì. Cũng như biết được tập tính sinh hoạt, sinh sản đặc trưng của loài tree frog ếch cây này. Từ khóa liên quan tree frog là gì frog nghĩa là gì frog là gì frog là con gì con ếch tiếng anh là gì Từ điển Anh-Việt F frog Bản dịch của "frog" trong Việt là gì? chevron_left chevron_right Bản dịch Từ đồng nghĩaTừ đồng nghĩa trong tiếng Anh của "frog"frogEnglishanuranbatrachianGaulsalientiantoadtoad frog cách phát âm Hơn A B C D E F G H I J K L M N O P Q R S T U V W X Y Z 0-9 English frigate birdfrightfrightenfrightenedfrigidfrigid zonefrigidityfringefrivolousfrizzy frog frog-belliedfrogmanfrolicfromfrom morning till nightfrom now onfrom outsidefrom side to sidefrom the beginningfrom then on Đăng nhập xã hội Dưới đây là những mẫu câu có chứa từ "frog", trong bộ từ điển Từ điển Y Khoa Anh - Việt. Chúng ta có thể tham khảo những mẫu câu này để đặt câu trong tình huống cần đặt câu với từ frog, hoặc tham khảo ngữ cảnh sử dụng từ frog trong bộ từ điển Từ điển Y Khoa Anh - Việt 1. Frog prince a frog princess and a frog prince.. suit each other Hoàng tử Ếch. Hoàng tử Ếch và Công chúa Ếch, rất hợp nhau. 2. And Frog? Nè, Nhái? 3. Go fetch the Frog. Đi kêu tên Nhái. 4. Kermit the frog here! Kermit người ếch đây! 5. I've caught a frog before. Cháu từng bắt một con rồi. 6. I'll bewitch him into a frog! Tao sẽ biến nó thành ếch. 7. I have a frog in my throat. tao bị nghẹt cuống họng rồi. 8. A frog dreaming to be a prince Ếch mơ làm hoàng tử. 9. I can taste them frog legs already. Tôi đã ngửi thấy mùi đùi ếch rồi đấy... 10. Why are you staring like a frog? Đừng đứng đấy mà nhìn như cú mèo nữa. 11. They killed a little frog that ain't done nothing. Bọn nó giết một chú ếch vô tội. 12. Beggin'your pardon, Reverend... but that's the Frog, standing alongside. Xin ông thứ lỗi, Đức Cha nhưng tên Nhái đang đứng bên cạnh. 13. Frog skin could help treat cancer and other diseases Da ếch có thể giúp điều trị ung thư và các bệnh khác 14. You raise the temperature bit by bit, the frog doesn't notice? Nếu em tăng nhiệt độ từ từ, con ếch sẽ chẳng buồn để ý. 15. At that time, in my mind I was also catching the frog. Tại thời điểm đó, trong tâm trí của tôi tôi đã cũng bắt các con ếch. 16. You know, if you fall in love with a frog, that's it. Giả dụ như bạn yêu một chú ếch, chính là vậy đó. 17. This is a frog that tries to copulate with a goldfish. Đây là một con ếch đang tìm cách giao hợp với một con cá vàng. 18. " Why Kermit? " she said, " Kermit the Frog means nothing to me. " Sao lại là Kermit? " Cô ấy nói " Ếch Kermit không có ý nghĩa gì với tôi. 19. In Spanish, it is known as rana arborea meridional "southern tree frog". Trong tiếng Tây Ban Nha nó được gọi là rana arborea meridional "nhái cây miền nam". 20. The species was originally called the "blue frog" Rana caerulea despite its green color. Loài này ban đầu được gọi là "ếch xanh dương" Rana caerulea mặc dù nó màu lục. 21. Gastrotheca guentheri is the only known frog with true teeth in its lower jaw. Gastrotheca guentheri là loài lưỡng cư không đuôi duy nhất có răng thực sự trên hàm dưới. 22. Did the reproductive system of the gastric brooding frog come about by evolution? Hệ sinh sản của ếch ấp trứng bằng dạ dày là do tiến hóa? 23. For example, there is French Chinese food, where they serve salt and pepper frog legs. Ví dụ như, có đồ ăn Trung-Pháp, mà họ phục vụ chân ếch với muối và tiêu. 24. Also, Romer's tree frog Philautus romeri, a unique species of finger-sized frog found only in Hong Kong, was relocated from Chek Lap Kok to new habitats on Lantau Island before construction of the airport. Ếch cây Romer Philautus romeri, một loài ếch độc nhất vô nhị với kích thước chỉ bằng ngón tay, nó chỉ được tìm thấy tại Hồng Kông, và đã được di dời từ Xích Liệp Giác đến môi trường sống mới trên đảo Đại Nhĩ Sơn trước khi xây dựng sân bay. ^ "Hong Kong." 25. H. cavitympanum is the only known species of frog to vocalize at only an ultrasonic level. H. cavitympanum là loài ếch duy nhất phát ra âm âm thanh ở mức siêu âm. 26. The Panamanian golden frog Atelopus zeteki “waves” its limbs to attract prospective mates and warn rivals Ếch vàng Panama Atelopus zeteki “vẫy” chân trước để thu hút bạn tình và cảnh cáo kẻ thù 27. In the case of the gastric-brooding frog, we may have "fungicided" it to death. Với trường hợp loài ếch ấp trứng trong bao tử, chúng ta có lẽ đã "mưu sát chúng bằng nấm mốc" 28. Charlotte finds the story to be romantic, while Tiana proclaims she will never kiss a frog. Charlotte thấy câu chuyện thật lãng mạn, còn Tiana thì ngược lại và thề rằng mình sẽ không bao giờ hôn ếch. 29. Well, the smooth dogs are working on some frog hogs... and new guy's over there soaking up some Steinbeck. Ừm, 1 số tên đẹp mà thì đi chơi gái, và tân binh kia thì đang xem Steinbeck. 30. In reference to its excessive amounts of skin, it has jokingly been referred to as the Titicaca scrotum water frog. Khi hình dung về lớp da bầy nhầy của nó, nó cũng được gọi đùa là ếch bìu Titicaca. 31. The Desert rain frog of Namibia is nocturnal and survives because of the damp sea fogs that roll in from the Atlantic. Desert rain frog của Namibia là loài sống về đêm và tồn tại nhờ vào độ ẩm của sương muối biển từ Đại Tây Dương. 32. A similar species, the orange-thighed frog Litoria xantheroma is found north of Proserpine and has orange on the back of the thighs. Một loài tương tự, con ếch đùi da cam Litoria xantheroma được tìm thấy phía bắc của Proserpine và có màu da cam ở mặt sau của bắp đùi. 33. And then we took the dead nucleus from the dead tissue of the extinct frog and we inserted those nuclei into that egg. Sau đó lấy nhân chết từ mô chết của loài ếch bị tuyệt chủng và đưa những nhân này vào trong trứng 34. A. varius is a diurnal frog often found on rocks or in crevices along streams in humid lowland and montane forests Crump and Pounds 1985. A. varius hoạt động vào ban ngày thường được tìm thấy trên đá hoặc ở các khe dọc suối trong vùng thấp ẩm và rừng núi Crump và Pounds 1985. 35. Later, she supported the "leap-frog" amphibious moves employed by Major General George S. Patton in his rampage across northern Sicily to the Strait of Messina. Sau đó nó tham gia hỗ trợ các chiến dịch đổ bộ "nhảy cóc" bởi lực lượng của Thiếu tướng George S. Patton khi họ tiến quân dọc theo phía Bắc Sicily đến eo biển Messina. 36. Other creatures, such as the flying squirrel and the Malabar Flying Frog, Rhacophorus malabaricus, have a different membrane attachment, toes to toes or limb to limb. Các sinh vật khác, chẳng hạn như sóc bay và ếch bay Malabar Rhacophorus malabaricus, có kiểu dính màng khác, từ ngón chân tới các ngón chân hoặc chi với chi. 37. Frog eye leaf spot is a major disease on soybeans in the southern and has recently started to expand into the northern where soybeans are grown. Ống mắt của ếch là một bệnh nghiêm trọng đối với đậu nành ở miền Nam Hoa Kỳ và gần đây đã bắt đầu mở rộng sang phía Bắc Hoa Kỳ, nơi đậu nành được trồng . 38. The story for the film began development by merging two projects in development at Disney and Pixar at the time, both based around "The Frog Prince" fairy tale. Giai đoạn phát triển cốt truyện cho phim bắt đầu bằng việc hợp nhất hai dự án riêng biệt đang cùng được phát triển ở Disney và Pixar lúc bầy giờ, cả hai đều dựa theo truyện cổ tích "Hoàng tử ếch". 39. All three creatures had difficulties swimming, and while the frog turned into Pulau Sekudu, both the pig and the elephant turned into a larger island, Pulau Ubin. Tất cả chúng điều gặp nhiều khó khăn bơi và rồi con ếch biến thành đảo Sekudu, hai con còn lại là heo và voi trở thành một hòn đảo lớn đó là đảo Ubin. ^ “Legends of Pulau Ubin”. 40. In exercises, fleets of these aircraft have airlifted many kinds of weapons, including FROG-7 rockets on their PT-76 tracked chassis, as well as large radars and heavy artillery. Trong thực tế các phi đội Mi-6 đã đảm nhiệm nhiều phi vụ vận chuyển các loại vũ khí rất ấn tượng, gồm cả các rocket Frog trên xe phóng bánh xích PT-76 của chúng, cũng như nhiều trạm radar lớn và pháo hạng nặng. 41. In 1972, the Loveland frog legend gained renewed attention when Loveland police officers sighted and killed an animal they later identified as a large iguana that was missing its tail. Năm 1972, huyền thoại ếch Loveland đã giành được sự chú ý mới khi viên sĩ quan cảnh sát Loveland nhìn thấy và giết chết một con vật mà sau này được xác định là một con cự đà khổng lồ bị mất đuôi. 42. This was subsequently identified as pterorhodin, a pteridine dimer that accumulates around eumelanin core, and it is also present in a variety of tree frog species from Australia and Papua New Guinea. Chất này sau đó được nhận diện là pterorhodin, một dạng hợp chất pteridine dimer chất nhị trùng tích lũy xung quanh lõi của eumelanin, và nó cũng hiện diện trong nhiều loài ếch cây ở Úc và Papua New Guinea. 43. However, Hochstetter's frog lays its eggs in shallow ponds and has free-living tadpoles, although they do not swim far from the place of hatching, or even feed, before metamorphosing into adult frogs. Tuy nhiên, riêng loài ếch Hochstetter đẻ trứng của nó trong các ao hồ nông và có nòng nọc sinh sống tự do, mặc dù chúng không bơi hay kiếm ăn quá xa nơi nở ra, trước khi biến thái thành ếch trưởng thành. 44. The peptide they found in skin of the Waxy Monkey Frog can switch off angiogenesis and the peptide they found in the skin of the Giant Firebellied Toad does the opposite it can switch on angiogenesis . Loại pép-tít họ thấy trong da của ếchxanh lá có thể làm tắt sự tạo mạch và loại pép-tít trong da của cóc Firebellied lớn có tác dụng ngược lại kích hoạt sự tạo mạch .

frog nghĩa là gì