Còn nếu bạn vẫn mông lung về kiến thức này thì tải ngay 60 bài tập phát âm ED dưới đây để ôn luyện trong giai đoạn nước rút để chinh phục được điểm thi 9+ trong đề thi THPT Quốc gia môn Anh thực chiến ngay thôi nào! 60 câu hỏi trắc nghiệm về bài tập phát âm ED
Tài liệu ôn thi Đại học, THPT Quốc gia: Môn Toán: HỆ THỐNG BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM VẬN DỤNG CAO, PHÂN LOẠI ĐỒ THỊ ĐẠO HÀM – BẢNG BIẾN THIÊN LỚP 12 THPT PHẦN 1 – 10
Bài tập Ngữ âm tiếng Anh cơ bản ôn thi THPT Quốc gia năm 2022 có đáp án giúp các em học sinh lớp 12 ôn tập kiến thức đã học về các quy tắc phát âm tiếng Anh hiệu quả.
Cũng giống như phát âm ED, phát âm S ES là kiến thức không thể thiếu trong đề thi THPT Quốc gia môn Anh. Bài tập phát âm S ES nằm trong dạng bài ngữ âm tiếng Anh và thường sẽ xuất hiện đầu tiên trong đề thi thực chiến. Nhằm giúp sĩ tử học luyện thi hiệu quả và chinh
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA MÔN TOÁN - Loigiaihay.com. PHẦN GIẢI TÍCH - TOÁN 12. CHƯƠNG I. ỨNG DỤNG ĐẠO HÀM ĐỂ KHẢO SÁT VÀ VẼ ĐỒ THỊ CỦA HÀM SỐ. Bài 1. Sự đồng biến, nghịch biến của hàm số. Bài 2.
Kì thi THPT Quốc gia đang đến rất gần, nhằm đáp ứng nhu cầu ôn tập gấp rút của các bạn, VnDoc.com xin giới thiệu đến các bạn Bài tập phát âm và trọng âm trong tiếng Anh có đáp án. Ngoài phần bài tập để các bạn ôn luyện, tài liệu còn có phần lý thuyết hướng dẫn cách phát âm và đánh dấu trọng âm giúp
Luyện Thi Đại Học Tiếng Anh. Chiến thuật đạt 9,8 điểm môn Hóa thi THPT quốc gia của nam sinh ĐH Y Hà Nội. Trong kì thi THPT quốc gia 2016, Nguyễn Hoàng Giang, hiện đang là sinh viên năm 2 ngành Bác sĩ đa khoa – ĐH Y 3 lỗi sai ngữ pháp thường gặp trong đề thi THPT quốc gia môn
Phát âm là một phần kiến thức quan trọng được đưa vào đề tiếng Anh trong kỳ thi THPT Quốc gia. Số lượng các câu phát âm như mọi năm là 2 trên tổng số 50 câu hỏi. Dưới đây là 4 dạng bài thi thường xuất hiện trong kỳ thi THPT:
. Tổng hợp 400 câu trắc nghiệm bài tập phát âm tiếng Anh chuẩn chỉnh theo format của đề minh họa tiếng Anh năm 2022 giúp thí sinh ôn luyện thi THPT Quốc gia hiệu quả, chinh phục được điểm số 9+ trong kỳ thi thực chiến. Download ngay bản PDF bài tập phát âm dưới đây để có thể luyện thi THPT Quốc gia môn Anh hiệu quả tại nhà bạn nhé! 400 câu trắc nghiệm bài tập phát âm tiếng Anh cực hay giúp bạn ôn luyện thi THPT Quốc gia hiệu quả!!! Dưới đây là 400 câu trắc nghiệm bài tập phát âm cực đã được PREP tổng hợp từ các nguồn uy tín, các thầy cô giảng dạy lâu năm giúp thí sinh ôn luyện thi THPT Quốc gia môn Anh hiệu quả. Download ngay bản PDF file bài tập trắc nghiệm giúp bạn làm chủ được dạng bài ngữ âm trong đề thi thực chiến Bản PDF – 400 câu trắc nghiệm bài tập phát âm tiếng Anh Nguồn Tổng hợp từ các trang tài liệu uy tín, các thầy cô giảng dạy lâu năm II. Cách làm bài tập phát âm tiếng Anh hiệu quả 1. Nắm vững nhóm các nguyên âm thường được phát âm Để chinh phục trọn vẹn 1 câu phát âm tiếng Anh trong dạng bài Ngữ âm, bạn cần nắm vững được nhóm các vần thường được phát âm, cụ thể Các nhóm vần thường được phát âm Cách nhớ /ʌ/ Nhóm u Much, such, cut, … Nhóm o Come, … Nhóm oo Blood, … Nhóm ou Young, … Nhóm oe Does, … An umbrella giống một cái ô /ɑː/ Nhóm al Half, calm, palm, … Nhóm ar Car, bar, card, … Nhóm ear Heart, … A happy face of a man who has muscular arms. /e/ Nhóm e Men, met, set,… Nhóm ea Head, death, breath,… Nhóm a Many, any, area,… An egg /æ/ Nhóm a Bank, back, pan,… An apple /ɒ/ Nhóm a Want,… Nhóm o Stock, wrong, doll,… A hot frying pan /ɔː/ Nhóm or Bore, shore, bored,… Nhóm ar War,… Nhóm au Caught, cause, taught,… Nhóm ou Four, bought,… Nhóm a Wall, walk, ball,… A very unhappy smiley face which is Lord of the rings who’s lost the ring. /ʊ/ Nhóm o Wolf,… Nhóm u Pull, full, put… Nhóm oo Look, foot, good,… Nhóm ou Would, should, … Quay ngược lại sẽ có 2 chân, mỗi chân là 1 foot /uː/ Nhóm u Rude, clue, dune, glue,… Nhóm o Lose, … Nhóm oe Shoes, … Nhóm ou Soup, … Nhóm oo Cool, food, goose, … Nhóm ew Crew, flew, … Moon lưỡi liềm, dấu là hai ngôi sao /ə/ Nhóm a Banana, away, sugar,… Nhóm e Garden, paper, under,… Nhóm o Correct, police, doctor,… Nhóm u Support,… Nhóm ou Colour, neighbour,… Cái miệng mở nhẹ, đang phát âm từ around /ɜː/ Nhóm ir Shirt, birth, bird, … Nhóm ur Burn, hurt, purple, … Nhóm or Word, worst, … Nhóm er Her, terminate, terminal… Số thứ 3, third 2. Nắm vững nhóm các phụ âm thường được phát âm Ngoài ra, bạn cũng cần nắm vững nhóm các phụ âm thường được phát âm để làm bài tập phát âm tiếng Anh tại nhà hiệu quả Phụ âm Nhóm các chữ cái thường được phát âm Một số lưu ý các âm bị câm Phụ âm Nhóm các chữ cái thường được phát âm Một số lưu ý các âm bị câm /p/ Nhóm p Copy, please, apply… Đứng trước “s” psychiatrist, psychology, … Đứng trước “n” pneumonia, … /b/ Nhóm b Best, cupboard, banana, … Đứng trước “t” doubt, debt, … Đứng sau “m” Tomb, comb, … /s/ Nhóm s Sing, summer, season, … Nhóm x Mix, fix, Nhóm c Cancel, concert, place, … /z/ Nhóm z Zoom, zoo, breeze, … Nhóm s Bays, wise, moves, … Nhóm x Example, exhausted, exact, … /dʒ/ Nhóm g Language, age, village, … Nhóm j Object, juice, jelly, June, … /tʃ/ Nhóm ch choose, chair, champion, … Nhóm tr Train, tree, trash, … Nhóm t các đuôi ture Mixture, nature,… /θ/ Nhóm th Thick, thunder, earth, fourth, … // Nhóm th Sunbathe, them, weather, clothes, … /ʃ/ Nhóm sh Should, English, fashion, … Nhóm t các đuôi tion Nation, information,… Nhóm s Sure, sugar,… Các đuôi cious, tious … Precious, conscious, cautious,… /ʒ/ Đuôi sure và sion Measure, leisure, decision, occasion, … Tham khảo thêm bài viết Cách làm dạng bài ngữ âm tiếng Anh giúp bạn chinh phục điểm 9+ trong kỳ thi THPT Quốc gia 3. Thực hành làm bài tập thường xuyên Và cuối cùng, để chinh phục được điểm số 9+ trong kỳ thi THPT Quốc gia năm 2022, bạn cần luyện tập thường xuyên. Trong giai đoạn nước rút, luyện đề là phương pháp hữu hiệu nhất giúp bạn nhanh chóng cải thiện điểm số. Ngoài ra, luyện đề còn giúp bạn nhận ra lỗ hổng kiến thức của bản thân, nhận ra thiếu sót và bổ sung ngay lập tức để có đủ hành trang tham gia kỳ thi THPT Quốc gia môn Anh. Bên cạnh việc luyện đề, thí sinh cũng có thể làm từng dạng bài chuẩn chỉnh theo format của đề minh họa tiếng Anh. Vậy nên, tải ngay bản PDF 400 câu trắc nghiệm bài tập phát âm tiếng Anh phía trên để nắm trọn trong tay 0,2 điểm bạn nhé! Download file PDF bài tập phát âm tiếng Anh Download Tại đây ! Trên đây là 400 câu trắc nghiệm bài tập phát âm tiếng Anh bản PDF dành cho các thí sinh ôn luyện thi THPT Quốc gia trong giai đoạn nước rút. PREP chúc bạn học luyện thi hiệu quả và chinh phục được điểm số 9+ trong kỳ thi thực chiến! Tú PhạmFounder/ CEO at Tú Phạm với kinh nghiệm dày dặn đã giúp hàng nghìn học sinh trên toàn quốc đạt IELTS . Thầy chính là “cha đẻ” của Prep, nhằm hiện thực hoá giấc mơ mang trải nghiệm học, luyện thi trực tuyến như thể có giáo viên giỏi kèm riêng với chi phí vô cùng hợp lý cho người học ở 64 tỉnh thành. ra đời với sứ mệnh giúp học sinh ở bất cứ đâu cũng đều nhận được chất lượng giáo dục tốt nhất với những giáo viên hàng đầu. Hãy theo dõi và cùng chinh phục mọi kỳ thi nhé ! Bài viết cùng chuyên mục
Luyện thi THPT Quốc Gia 2022 môn Tiếng Anh chuyên đề Phát âm có đáp ánLuyện thi THPT Quốc Ga 2022 môn Anh chuyên đề Ngữ ÂmTài liệu bài tập Ngữ âm thi thpt quốc gia Phonetics có đáp án nằm trong bộ đề ôn thi tiếng Anh THPT Quốc Gia năm 2022 do sưu tầm và đăng tải. Tài liệu trắc nghiệm Phá âm tiếng có đáp án Anh gồm 80 câu ngữ âm khác nhau giúp bạn đọc nắm chắc kiến thức đã học về phiêm âm tiếng Anh hiệu quả.* Xem thêm Đề thi thử THPT Quốc Gia môn Tiếng Anh năm 2022Câu 1 A. justice B. campus C. culture D. brushCâu 2 A. work B. form C. stork D. forceCâu 3 A. eleven B. elephant C. examine D. exactCâu 4 A. assure B. pressure C. possession D. assistCâu 5 A. species B. invent C. medicine D. tennisCâu 6 A. deal B. teach C. break D. cleanCâu 7 A. supported B. approached C. noticed D. finishedCâu 8 A. justice B. campus C. culture D. brushCâu 9 A. date B. face C. page D. mapCâu 10 A. dressed B. dropped C. matched D. joinedCâu 11 A. walk B. call C. take D. talkCâu 12 A. find B. think C. drive D. mindCâu 13 A. hood B. hook C. stood D. toolCâu 14 A. canal B. journal C. refusal D. infernalCâu 15 A. definition B. suggestion C. situation D. productionCâu 16 A. exported B. enjoyed C. existed D. crowdedCâu 17 A. Wednesday B. handsome C. dependent D. grandchildCâu 18 A. ocean B. official C. sincere D. ancientCâu 19 A. missed B. filled C. published D. watchedCâu 20 A. walked B. involved C. missed D. jumpedCâu 21 A. collect B. operate C. hobby D. volunteeCâu 22 A. pushed B. missed C. washed D. nakedCâu 23 A. climate B. liveable C. city D. discussionCâu 24 A. solar B. infrastructure C. designer D. focusCâu 25 A. objection B. obey C. impose D. forbidCâu 26 A. privacy B. pierce C. advice D. activityCâu 27 A. foot B. stood C. wood D. foodCâu 28 A. months B. books C. pens D. shirtsCâu 29 A. village B. luggage C. engage D. damageCâu 30 A. swallowed B. practiced C. finished D. punchedCâu 31 A. lunch B. kitchen C. technology D. purchaseCâu 32 A. news B. songs C. feelings D. delightsCâu 33 A. missed B. coughed C. helped D. seemedCâu 34 A. played B. needed C. wanted D. belovedCâu 35 A. rhinoceros B. biologist C. reserve D. digestCâu 36 A. form B. shortcoming C. chore D. sectorCâu 37 A. windsurfing B. reserve C. philosopher D. wildernessCâu 38 A. traveled B. stared C. landed D. seemedCâu 39 A. effective B. eradicate C. enthusiastic D. effortCâu 40 A. crow B. down C. crowd D. browseCâu 41. A. boil B. trolley C. boring D. oilCâu 42. A. responsible B. proper C. sociable D. projectCâu 43. A. driven B. drink C. gratitude D. diverseCâu 44. A. candy B. sandy C. many D. handyCâu 45. A. elephant B. event C. engineer D. letCâu 46. A. dramatic B. dragoon C. draft D. draconianCâu 47. A. given B. risen C. ridden D. whitenCâu 48. A. notebook B. hope C. cock D. potatoCâu 49. A. sin B. shiver C. singe D. sighCâu 50. A. busy B. friendly C. pretty D. pleasantCâu 51 A. spark B. share C. park D. smartCâu 52 A. hasty B. nasty C. wastage D. tastyCâu 53 A. neigh B. height C. weigh D. veinCâu 54 A. butter B. gum C. butcher D. summerCâu 55 A. hall B. salt C. drawn D. rollCâu 56 A. lost B. post C. loan D. poleCâu 57 A. adopted B. appealed C. dedicated D. woundedCâu 58 A. mile B. militant C. smile D. kindCâu 59 A. peace B. great C. treat D. meatCâu 60 A. sailor B. tailor C. naivety D. painterCâu 61 A. character B. flatter C. equally D. attractionCâu 62 A. peace B. wear C. weak D. seaCâu 63 A. zoo B. goose C. tooth D. goodCâu 64 A. skill B. fine C. dinner D. sinceCâu 65 A. hook B. floor C. book D. lookCâu 66 A. dedicate B. eliminate C. educate D. certificateCâu 67 A. seems B. plays C. visits D. travelsCâu 68 A. stool B. bamboo C. good D. looseCâu 69 A. sculpture B. result C. justice D. figureCâu 70 A. searched B. practiced C. subscribed D. increasedCâu 71 A. adverb B. advent C. advertise D. advanceCâu 72 A. allow B. tomorrow C. slowly D. belowCâu 73 A. included B. wanted C. noticed D. decidedCâu 74 A. bushes B. wishes C. researches D. headachesCâu 75 A. tool B. spoon C. foot D. noonCâu 76 A. dressed B. dropped C. matched D. joinedCâu 77 A. walk B. call C. take D. talkCâu 78 A. passed B. opened C. washed D. workedCâu 79 A. dream B. wear C. treat D. meanCâu 80 A. attacks B. medals C. concerns D. FingersĐÁP ÁNCâu 1Đáp án BGiải thích Đáp án A, C, D phần gạch chân phát âm là /ʌ/. Đáp án B phần gạch chân phát âm là /ə/Câu 2Đáp án AGiải thích Đáp án B, C, D phần gạch chân phát âm là /ɔː/. Đáp án A phần gạch chân phát âm là /ɜː/Câu 3Đáp án BGiải thích Đáp án A, C, D phần gạch chân phát âm là /ɪ/. Đáp án B phần gạch chân phát âm là /e/Câu 4Đáp án DGiải thích Giải thích Đáp án A, B, C phần gạch chân phát âm là / ʃ/. Đáp án D phần gạch chân phát âm là /s/Câu 5Đáp án AGiải thích Giải thích Đáp án B, C, D phần gạch chân phát âm là /e/. Đáp án A phần gạch chân phát âm là /ɪ/Câu 6Đáp án CGiải thích Giải thích Đáp án A, B, D phần gạch chân phát âm là / iː/. đáp án C phần gạch chân phát âm là /eɪ/Câu 7Đáp án AGiải thích Giải thích Đáp án B, C, D phần gạch chân phát âm là /t/. Đáp án A phần gạch chân phát âm là /ɪd/Câu 8Đáp án BGiải thích Giải thích Đáp án A, C, D phần gạch chân phát âm là /ʌ/. Đáp án B phần gạch chân phát âm là /ə/Câu 9Đáp án DGiải thích Giải thích Đáp án A, B, C phần gạch chân phát âm là /eɪ/. Đáp án D phần gạch chân phát âm là /æ/Câu 10Đáp án DGiải thích Giải thích Đáp án A, B, C phần gạch chân phát âm là /t/. Đáp án D phần gạch chân phát âm là /d/Câu 11Đáp án CGiải thích Giải thích Đáp án A, B, D phần gạch chân phát âm là /ɔː/. Đáp án C phần gạch chân phát âm là /eɪ/Câu 12Đáp án BGiải thích Giải thích Đáp án A, C, D phần gạch chân phát âm là /aɪ/. Đáp án B phần gạch chân phát âm là /ɪ/Câu 13Đáp án DGiải thích Giải thích Đáp án A, B, C phần gạch chân phát âm là /ʊ/. Đáp án D phần gạch chân phát âm là /uː/Câu 14Đáp án AGiải thích Giải thích Đáp án A phần gạch chân phát âm là /æ/Câu 15Đáp án BGiải thích Giải thích Đáp án A, C, D phần gạch chân phát âm là /ʃn/. Đáp án B phần gạch chân phát âm là /tʃən/Câu 16Đáp án BGiải thích Giải thích Đáp án A, C, D phần gạch chân phát âm là /ɪd/. Đáp án B phần gạch chân phát âm là /d/Câu 17Đáp án CGiải thích Giải thích Đáp án A, B, D phần gạch chân là âm câm. Đáp án C phần gạch chân phát âm là /d/Câu 18Đáp án CGiải thích Giải thích Đáp án A, B, D phần gạch chân phát âm là /ʃ/. Đáp án C phần gạch chân phát âm là /s/Câu 19Đáp án BGiải thích Giải thích Đáp án A, C, D phần gạch chân phát âm là /t/. Đáp án B phần gạch chân phát âm là /d/Câu 20Đáp án BGiải thích Giải thích Đáp án A, C, D phần gạch chân phát âm là /t/. Đáp án B phần gạch chân phát âm là /d/Câu 21Đáp án AGiải thích Giải thích Đáp án B, C, D phần gạch chân phát âm là /ɒ/. Đáp án A phần gạch chân phát âm là /ə/Câu 22Đáp án DGiải thích Giải thích Đáp án A, B, C phần gạch chân phát âm là /t/. Đáp án D phần gạch chân phát âm là /ɪd/Câu 23Đáp án AGiải thích Giải thích Đáp án B, C, D phần gạch chân phát âm là /ɪ/. Đáp án A phần gạch chân phát âm là /aɪ/Câu 24Đáp án CGiải thích Giải thích Đáp án C phần gạch chân phát âm là /z/. Đáp án C phần gạch chân phát âm là /s/Câu 25Đáp án CGiải thích Giải thích Đáp án A, B, D phần gạch chân phát âm là /ə/. Đáp án C phần gạch chân phát âm là /əʊ/Câu 26Đáp án DGiải thích Giải thích Đáp án A, B, C phần gạch chân phát âm là /s/. Đáp án D phần gạch chân phát âm là /k/Câu 27Đáp án DGiải thích Giải thích Đáp án A, B, C phần gạch chân phát âm là /ʊ/. Đáp án D phần gạch chân phát âm là /uː/Câu 28Đáp án CGiải thích Giải thích Đáp án A, B, D phần gạch chân phát âm là /s/. Đáp án C phần gạch chân phát âm là /z/Câu 29Đáp án CGiải thích Giải thích Đáp án A, B, D phần gạch chân phát âm là /ɪ/. Đáp án C phần gạch chân phát âm là /eɪ/Câu 30Đáp án AGiải thích Giải thích Đáp án B, C, D phần gạch chân phát âm là /t/. Đáp án A phần gạch chân phát âm là /d/Câu 31Đáp án CGiải thích Giải thích Đáp án A, B, D phần gạch chân phát âm là /tʃ/. Đáp án C phần gạch chân phát âm là /k/Câu 32Đáp án DGiải thích Giải thích Đáp án A, B, C phần gạch chân phát âm là /z/. Đáp án D phần gạch chân phát âm là /s/Câu 33Đáp án DGiải thích Giải thích Đáp án A, B, C phần gạch chân phát âm là /t/. Đáp án D phần gạch chân phát âm là /d/Câu 34Đáp án AGiải thích Giải thích Đáp án B, C, D phần gạch chân phát âm là /ɪd/. Đáp án A phần gạch chân phát âm là /d/Câu 35Đáp án CGiải thích Giải thích Đáp án A, B, D phần gạch chân phát âm là /s/. Đáp án C phần gạch chân phát âm là /z/Câu 36Đáp án DGiải thích Giải thích Đáp án A, B, C phần gạch chân phát âm là /ɔː/. Đáp án D phần gạch chân phát âm là /ə/Câu 37Đáp án BGiải thích Giải thích Đáp án A, C, D phần gạch chân phát âm là /s/. Đáp án B phần gạch chân phát âm là /z/Câu 38Đáp án CGiải thích Giải thích Đáp án A, B, D phần gạch chân phát âm là /d/. Đáp án C phần gạch chân phát âm là /ɪd/Câu 39Đáp án AGiải thích Giải thích Đáp án B, C, D phần gạch chân phát âm là /e/. Đáp án A phần gạch chân phát âm là /ɪ/Câu 40Đáp án AGiải thích Giải thích Đáp án B, C, D phần gạch chân phát âm là /aʊ/. Đáp án A phần gạch chân phát âm là /əʊ/Câu 41A. boil /bɔɪl/ n,v đun sôi, sôiB. trolley /'trɒli/ n xe đẩyC. boring /'bɔriη/ adj tẻ nhạtD. oil /ɔil/ n dầu→ Vậy đáp án là C vì chữ gạch chân đọc là /ɔ/, các lựa chọn còn lại đọc là /ɒ/.Câu 42A. responsible /rɪs'pɒnsəbl/ adj chịu trách nhiệmB. proper/'prɒpə r/ adj đúng, thích đáng, thích hợpC. sociable /'səʊ∫əbl/ adj dễ gần, chan hoàD. project /'prɒdʒekt/ n kế hoạch, đề án, dự án→ Vậy đáp án là C vì chữ gạch chân đọc là /əʊ/, các lựa chọn còn lại đọc là /ɒ/.Câu 43A. driven /'drɪvn/ adj được láiB. drink /drɪηk/ v uốngC. gratitude/'grætɪtjud/ n lòng biết ơnD. diverse /daɪ'vɜs/ adj đa dạng→ Vậy đáp án D vì chữ gạch chân đọc là /aɪ/, các lựa chọn còn lại đọc là /ɪ/Câu 44A. candy /'kændi/ n kẹoB. sandy /'sændi/ adj có cát, có nhiều cátC. many/'meni/ adj nhiều, lắmD. handy /hændi/ adj thuận tiện, tiện tay, vừa tầm tay→ Vậy đáp án là C vì chữ gạch chân đọc là /e/, các lựa chọn còn lại đọc là /æ/.Câu 45A. elephant /'elɪfənt/ n con voiB. event /ɪ'vent/ n sự việc, sự kiệnC. engineer /,endʒɪ'nɪə r/ n kỹ sư, công trình sưD. let /let/ v để cho, cho phép→ Vậy đáp án là B vì chữ gạch chân đọc là /ɪ/, các lựa chọn còn lại đọc là /e/.Câu 46A. dramatic /drə'mætɪk/ adj kịch tínhB. dragoon /drə'gun/ n kỵ binhC. draft /drɑft/ n bản phác thảoD. draconian /drə'kəʊniən/ adj hà khắc→ Vậy đáp án là C vì chữ gạch chân đọc là /ɑ/, các lựa chọn còn lại đọc là /ə/.Câu 47A. given /'gɪvn/ v phân từ 2 của “give” tặngB. risen /'rɪzn/ v dậy, trở dậy, đứng dậy, đứng lênC. ridden /'rɪdn/ v phân từ 2 của “ride” đi ngựa, cưỡi ngựa, đi xe đạpD. whiten /'waɪtn/ v làm trắng; làm bạc tóc→ Vậy đáp án là D vì chữ gạch chân đọc là /aɪ/, các lựa chọn còn lại đọc là /ɪ/.Câu 48A. notebook /'nəʊtbʊk/ n sổ tay, sổ ghi chépB. hope /həʊp/ n hy vọngC. cock /kʊk/ n con gà trốngD. potato /pa'teɪtəʊ/ n khoai tây→ Vậy đáp án là C vì chữ gạch chân đọc là /ɒ/, các lựa chọn còn lại đọc là /əʊ/.Câu 49A. sin /sɪn/ n tội ác, tội lỗiB. shiver /'∫ɪvar/ n sự rùng mìnhC. singe /sɪndʒ/ n sự cháy sémD. sigh /saɪ/ n tiếng thở dài→ Vậy đáp án là D vì chữ gạch chân đọc là /ai/, các lựa chọn còn lại đọc là/i/.Câu 50A. busy /'bɪzi/ adj bận rộnB. friendly /'frendlɪ/ adj thân mật, thân thiết, thân thiệnC. pretty /'prɪti/ adj xinh, xinh xắn, xinh đẹpD. pleasant /'pleznt/ adj vui vẻ, dễ chịu→ Vậy đáp án là C vì chữ gạch chân đọc là /ɪ/, các lựa chọn còn lại đọc là /e/.Câu 51 - B; Câu 52 - B; Câu 53 - B; Câu 54 - C; Câu 55 - D;Câu 56 - A; Câu 57 - B; Câu 58 - B; Câu 59 - B; Câu 60 - C;Câu 61 - C; Câu 62 - B; Câu 63 - D; Câu 64 - B; Câu 65 - B;Câu 66 - D; Câu 67 - C; Câu 68 - C; Câu 69 - D; Câu 70 - C;Câu 71 - D; Câu 72 - A; Câu 73 - C; Câu 74 - D; Câu 75 - C;Câu 76 - D; Câu 77 - C; Câu 78 - B; Câu 79 - B; Câu 80 - A;Trên đây là 100 câu trắc nghiệm Ngữ âm có đáp án cực hay ôn thi THPT Quốc gia 2022 cơ bản phần 1. Mời bạn đọc tham khảo thêm nhiều tài liệu ôn thi THPT Quốc Gia năm 2022 các môn khác như Thi thpt Quốc gia môn Tiếng Anh 2022, Thi thpt Quốc gia môn Toán 2022, Thi thpt Quốc gia môn Văn 2022 ,.... có trên khảo thêm25 dạng bài Tiếng Anh chắc chắn xuất hiện trong đề thi THPT Quốc giaMẹo chống liệt môn Tiếng Anh trong kỳ thi THPT quốc gia 2019
phiên bản từ 1000 bài tập trọng âm ngữ âm trong tiếng Anh Được cô Ngô Thị Mai Phương biên soạn nhằm mục đích làm cho phần trọng âm ngữ âm trong đề thi THPT Quốc gia môn Tiếng Anh trở nên dễ ăn điểm hơn. Cuốn sách này là tập hợp những quy tắc cơ bản, quan trọng giúp các em nắm được nguyên tắc trọng âm “sâu”, “trọng âm rộng” và cách phát âm của từ và câu trong tiếng Anh, từ đó các em dễ dàng nắm bắt được đầy đủ thang điểm của thể loại trọng âm. Hãy xem xét nó dễ dàng để kiếm được nhiều điểm hơn. Với đáp án và lời giải chi tiết, cuốn sách là cơ sở để các em tham khảo và hiểu được những phần “hơi khó” mang tính chất lừa đảo. Các em nên luyện tập và vận dụng hiệu quả trong các kỳ thi. Nhấn vào đây để liên kết tải xuống phường Keyword Tags 1000 Bài Tập Trọng Âm Ngữ Âm Tiếng Anh – Cô Mai Phương, 1000 Bài Tập Trọng Âm Ngữ Âm Tiếng Anh pdf, 1000 Bài Tập Trọng Âm Ngữ Âm Tiếng Anh eBook, 1000 Bài Tập Trọng Âm Tiếng Anh Download Phonics Book, 1000 Bài Tập Trọng Âm Ngữ Âm Tiếng Anh trong từ tiếng anh Bài thi tiếng Anh là một trong những bài thi bắt buộc khi các em bước vào kỳ thi THPT Quốc gia. Ngày thi đang đến gần và bây giờ là thời điểm nhanh nhất để nhìn lại quãng đường bạn đã đi được. Đồng thời, đây là thời điểm học sinh chúng ta bắt đầu ráo riết ôn tập những điểm trọng tâm của kỳ thi. Cách Làm Bài Thi Ngữ Âm Kỳ Thi THPT Quốc Gia Đây là một trong những điểm tập trung. Nếu bạn vẫn lo lắng về việc làm bài thi này không tốt, chúng ta sẽ xem xét một số kỹ năng cần thiết trong hội thảo IELTS ở phần bên dưới. Nếu chúng ta học tiếng Anh một cách chuyên nghiệp và có hệ thống, đúng trình tự thì phần ngữ âm chính là phần đầu tiên để tất cả chúng ta làm quen với ngôn ngữ mới. Do đó, trong đề thi tiếng Anh THPT, dạng ngữ âm cũng chiếm ưu thế khi các câu hỏi không lẫn lộn. Vào thời điểm đó, kiểm tra ngữ âm được chia thành hai phần chính Dạng phát âm đề thi THPT Quốc gia Mẫu giấy căng thẳng thi THPT Quốc gia Cách làm bài thi THPT Quốc gia môn Ngữ âm được chia làm 2 phần nên số điểm cũng bị cắt đôi. Tức là phần thi phát âm sẽ chiếm 50% số điểm trong phần ngữ âm. Vì vậy, các bạn hãy thật cẩn thận với từng câu trả lời để không bị mất điểm oan Ở dạng phát âm được chia thành các dạng chính hay lựa chọn phát âm nguyên âm, phát âm phụ âm, phát âm có chữ “s” ở cuối và phát âm với “ed” ở cuối. Mỗi loại phát âm có một kỹ thuật đặc biệt để kiểm tra. Bạn có thể tham khảo thêm các ví dụ bên dưới Theo bảng phiên âm tiếng Anh, chúng ta đều có 5 nguyên âm u, e, o, a, i. Cùng với 5 nguyên âm chính, tất cả chúng ta còn có 20 nguyên âm, bao gồm cả nguyên âm đơn và kép, dựa trên bảng phiên âm tiếng Anh IPA. Bạn hoàn toàn có thể sắp xếp các nguyên âm này theo cách đối lập nhau để dễ nhớ và dễ học hơn. Nguyên âm đơn Có nguyên âm dài và nguyên âm ngắn. Ta có bảng sau Nguyên âm đôi Nguyên tắc hình thành các nguyên âm đôi là từ 2 nguyên âm đơn Tiếng Anh có tổng cộng 21 phụ âm. Những phụ âm này có thể được chia thành 2 nhóm chính hữu thanh và vô thanh. Bên cạnh đó, ngoài hai nhóm này còn có một nhóm phụ âm khác. phụ âm hưu là Một mẹo nhỏ để nhận ra là bạn sẽ cảm thấy dây thanh đới của mình rung lên khi nói. Phụ âm vô thanh Đúng như tên gọi của nó, chúng ta chỉ cảm nhận được nó như những tiếng bật hoặc tiếng gió. Các phụ âm còn lại không nằm trong hai quy tắc nói đến những từ có đuôi là “s”, hầu hết mọi người nói “x” mà không lo lắng về việc phát âm nó. Điều này dẫn đến các câu trả lời lựa chọn sai. Vì vậy, bạn hãy ghi nhớ 3 quy tắc dưới đây để tránh việc lúc nào cũng chỉ biết một cách phát âm duy nhất của “s”. Nguyên tắc 1 Khi kết thúc bằng /f/, /gh/, /t/, /k/, /p/ và /th/ thì được phát âm là /s/. Nếu không nhớ các âm trên bạn có thể niệm chú như sau Prep – p => gh -gh => real -t => right -f => no -k => so -th. Quy tắc 2 Khi các từ kết thúc bằng các âm /s/, /ss/, /z/, /x/, /ge/, /ce/, /ch/, /s/h, chúng được phát âm là /iz/. Bạn có câu thần chú sau Ready -s và -ss => common -ch => strength -sh =>xin -x => zo -z => help -ge => children -ce. Quy tắc 3 Những từ còn lại không thuộc 2 quy tắc trên thì phát âm là /z/ Xem thêm Tổng Hợp Bí Quyết Thi Tiếng Anh THPT Quốc Gia Đạt Hiệu Quả Cao Với dạng “ed”, không phải lúc nào cũng là “id”, nhưng chúng ta đều có 3 nguyên tắc sau Quy tắc 1 Nếu một từ kết thúc bằng /t/ hoặc /d/, gần như chắc chắn nó sẽ phát âm là /id/. Quy tắc 2 Những từ kết thúc bằng /s/, /f/, /p/, /ʃ/, /tʃ/, /k/ được phát âm là /t/. Nếu bạn không thể nhớ nhóm này, bạn có thể sử dụng cách đánh vần sau prep -p=> ready -s => battle -tʃ => no -k => fai -f => sho -ʃ Quy tắc 3 Các từ vắng mặt trong cả hai trường hợp trên đều được phát âm là /d/. 50% điểm còn lại trong bài kiểm tra ngữ âm của kỳ thi THPT Quốc gia sẽ là một bài kiểm tra căng thẳng. Dạng trọng âm trong đề thi THPT Quốc gia thường thuộc 2 dạng sau Các từ có 2 âm tiết rất phổ biến trong tiếng Anh và có nhiều cách nhấn trọng âm khác nhau. Bạn có thể tìm hiểu thêm về nguyên lý của áp suất âm thanh trong trường hợp này Quy tắc 1 Hầu hết các từ được nhấn vào âm tiết thứ 2. Ví dụ thu hút, trở thành. Quy tắc 2 Tính từ và danh từ luôn được ưu tiên nhấn trọng âm vào âm tiết thứ nhất. Nguyên tắc 3 Những từ có thể đóng vai trò là danh từ và đóng vai trò là động từ có hai loại trọng âm. Trong trường hợp danh từ, trọng âm rơi vào âm tiết đầu tiên. Trong trường hợp động từ, trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai. Quy tắc 4 Nếu từ của bạn có hai âm /ɪ/ hoặc /ə/, trọng âm không được đặt vào một trong hai âm này. Các từ có ba chữ cái không phổ biến trong tiếng Anh. Đặc biệt trong các kỳ thi, chúng rất phổ biến với mục đích đe dọa giám khảo. Vì vậy, bạn nên rất cẩn thận trong quá trình kiểm tra. Dưới đây là 5 quy tắc bạn luôn phải nhớ khi làm bài tập với 3 âm tiết trở lên Quy tắc 1 Các từ kết thúc bằng /ic/, /ics/, /ian/, /tion/, /sion/ được đặt trước bởi trọng âm ở âm liền kề. Quy tắc 2 Những từ có các âm sau ở cuối có trọng âm /ade/, /ee/, /ese/, /eer/, /oo/, /ique/. Quy tắc 3 Những từ có âm cuối /al/, /ful/, /y/ được nhấn theo nguyên tắc đếm âm tiết thứ 3 tính từ cuối của từ. Quy tắc 4 Tiền tố không làm thay đổi trọng âm của từ. Quy tắc 5 Nếu từ kết thúc bằng hậu tố này /always/ thì có trọng âm. Nếu bạn muốn làm tốt bài kiểm tra phát âm, đừng làm điều đó một cách cảm tính. Bạn hoàn toàn có thể bỏ sót và lặp lại với những từ không rõ tác dụng. Đừng vội gõ câu trả lời. Muốn học ngữ âm tốt, bạn cần nắm rõ nghĩa của từ và các loại từ. Luyện sử dụng và phát âm Chuẩn Anh – Anh hoặc Anh – Mỹ. Chả dùng phát âm Việt-Anh gì cả. Như vậy, chắc chắn bạn sẽ sai không chỉ về cách phát âm mà còn cả cách phát âm. Trong quá trình kiểm tra, các từ có thể được phát âm nhẹ nhàng để đảm bảo phát âm chính xác nhất. Với bài viết trên, hi vọng các bạn đã biết cách làm ngữ âm ôn thi THPT Quốc gia hiệu quả hơn. Ngày thi đang đến gần, không phải là lúc để ôn tập từ đầu, mà là lúc để củng cố lại những gì bạn đã học. Các bạn cũng có thể tham khảo thêm về Đề thi thử Tiếng Anh THPT Quốc Gia 2021 tại TIW. Chúc các bạn lựa chọn tốt!
Bài tập trọng âm tiếng Anh – các câu trắc nghiệm thuộc dạng bài Ngữ âm theo ma trận đề thi tiếng Anh THPT Quốc gia những năm gần đây. Theo đề minh họa năm nay, sẽ có 2 câu trắc nghiệm về trọng âm tiếng Anh, vậy nên để có thể chiếm trọn 0,4 điểm chắc chắn thí sinh phải nắm vững các quy tắc đánh dấu trọng âm cơ bản. Tham khảo bài viết dưới đây và download ngay file PDF bài tập trọng âm tiếng Anh để ôn luyện thi hiệu quả tại nhà bạn nhé! Download 50 bài tập trọng âm tiếng Anh giúp bạn chinh phục điểm 9+ trong kỳ thi THPT Quốc Gia 2022! Bài tập trọng âm trong kỳ thi THPT Quốc Gia tiếng Anh là một dạng bài tập quan trọng vì chiếm đến 2 câu hỏi tương đương với 0,4 điểm trong tổng điểm bài kiểm tra. Các bạn hãy cùng tham khảo bài tập trọng âm tiếng Anh mà Prep đính dưới đây để bạn có thể đạt số điểm tuyệt đối ở dạng bài này nhé. Tài liệu bao gồm 50 câu trắc nghiệm bài tập trọng âm và phần giải chi tiết giúp bạn đánh giá được trình độ của bản thân sau khi hoàn thiện. Với những phần kiến thức mà tài liệu cung cấp sẽ giúp các sĩ tử có thể ôn tập nhuần nhuyễn để không còn cảm thấy dạng bài này “khó ăn” hay “mất điểm oan” trong bài thi thực chiến. Download bài tập trọng âm Nguồn Tổng hợp từ các trang tài liệu uy tín, các thầy cô giảng dạy lâu năm DOWNLOAD BÀI TẬP TRỌNG ÂM TIẾNG ANH! II. Phương pháp làm bài tập trọng âm tiếng Anh Để có thể giúp bạn đạt điểm cao, Prep hướng dẫn bạn một số phương pháp/ mẹo bạn có thể áp dụng để gia tăng số điểm của mình. Sau khi đã download tài liệu bên trên các bạn hãy thử áp dụng những mẹo sau đây để thực hành ngay nhé! 1. Cách xác định trọng âm trong từ có 2 âm tiết Quy tắc thứ 1 Đa số các động từ có 2 âm tiết thì trọng âm chính được nhấn vào âm tiết thứ 2. Ví dụ attract /əˈtrækt/, become /bɪˈkʌm/, destroy /dɪˈstrɔɪ/. Quy tắc thứ 2 Đa số các danh từ và tính từ có 2 âm tiết thì trọng âm chính được nhấn vào âm tiết thứ nhất. hiện text. speaker / language / pretty / Quy tắc thứ 3 Một số từ vừa mang nghĩa danh từ hoặc động từ thì Nếu là danh từ trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất. Nếu đó là động từ thì trọng âm nhấn vào âm tiết thứ 2. Ví dụ Record v /rɪˈkɔːrd/ ghi âm; n / bản ghi âm; Present v /prɪˈzent/thuyết trình ; n / món quà; Produce v /prəˈduːs/ sản xuất; n / nông sản. Ngoại lệ visit / travel / promise / … trọng âm thường luôn nhấn vào âm tiết thứ nhất; reply /rɪˈplaɪ/, … trọng âm luôn rơi vào âm thứ 2. Quy tắc thứ 4 Trọng âm không ưu tiên rơi vào âm /ɪ/ và không bao giờ rơi vào âm /ə/. Ví dụ Result /rɪˈzʌlt/, effect /ɪˈfekt/ dù là danh từ nhưng trọng âm rơi 2 do âm tiết 1 đều là /ɪ/; Offer / enter / listen / dù là động từ 2 âm tiết nhưng trọng âm lại rơi vào âm tiết đầu tiên, do âm tiết thứ 2 đều là /ə/. 2. Cách xác định trọng âm trong từ có 3 âm tiết Quy tắc thứ 1 Hầu hết các từ tận cùng là đuôi; IC, ICS, IAN, TION, SION thì trọng âm rơi vào âm liền kề trước nó. Ví dụ decision / exotic / electrician / Quy tắc thứ 2 Hầu hết các từ tận cùng là các đuôi ADE, EE, ESE, EER, OO, IQUE thì trọng âm nhấn vào chính các âm này. Ví dụ Japanese / refugee / kangaroo / Quy tắc thứ 3 Hầu hết các từ tận cùng là AL, FUL, Y thì trọng âm nhấn vào âm tiết thứ 3 từ dưới lên. Ví dụ mineral / plentiful / capability / Quy tắc thứ 4 Các tiền tố -un, -im, -in, -ir, -dis, -re, -over, -under không làm thay đổi trọng âm của từ. Ví dụ unable / unusual / immature, discourage, insincere,… Quy tắc thứ 5 Các từ kết thúc là đuôi EVER thì trọng âm nhấn chính vào âm đó. hiện text. Ví dụ however / whoever / whatsoever / Tham khảo thêm bài viết 15+ quy tắc đánh dấu trọng âm trong tiếng Anh đơn giản và dễ nhớ nhất Cách làm dạng bài ngữ âm trong tiếng Anh giúp bạn chinh phục kỳ thi THPTQG dễ dàng Lộ trình luyện thi tiếng anh THPT toàn diện Download ngay file PDF bài tập trọng âm tiếng Anh bên trên để luyện thi hiệu quả trong giai đoạn nước rút này nhé. PREP chúc bạn chinh phục được điểm thi 9+ trong kỳ thi thực chiến sắp tới! Tú PhạmFounder/ CEO at Tú Phạm với kinh nghiệm dày dặn đã giúp hàng nghìn học sinh trên toàn quốc đạt IELTS . Thầy chính là “cha đẻ” của Prep, nhằm hiện thực hoá giấc mơ mang trải nghiệm học, luyện thi trực tuyến như thể có giáo viên giỏi kèm riêng với chi phí vô cùng hợp lý cho người học ở 64 tỉnh thành. ra đời với sứ mệnh giúp học sinh ở bất cứ đâu cũng đều nhận được chất lượng giáo dục tốt nhất với những giáo viên hàng đầu. Hãy theo dõi và cùng chinh phục mọi kỳ thi nhé ! Bài viết cùng chuyên mục
Đang tải.... xem toàn văn Thông tin tài liệu Ngày đăng 19/09/2021, 2304 Bài tập phát âm ôn thi THPT Quốc Gia có đáp ánBài tập phát âm ôn thi THPT Quốc Gia có đáp ánBài tập phát âm ôn thi THPT Quốc Gia có đáp ánBài tập phát âm ôn thi THPT Quốc Gia có đáp ánBài tập phát âm ôn thi THPT Quốc Gia có đáp ánBài tập phát âm ôn thi THPT Quốc Gia có đáp ánBài tập phát âm ôn thi THPT Quốc Gia có đáp ánBài tập phát âm ôn thi THPT Quốc Gia có đáp ánBài tập phát âm ôn thi THPT Quốc Gia có đáp ánBài tập phát âm ôn thi THPT Quốc Gia có đáp ánBài tập phát âm ôn thi THPT Quốc Gia có đáp ánBài tập phát âm ôn thi THPT Quốc Gia có đáp ánBài tập phát âm ôn thi THPT Quốc Gia có đáp ánBài tập phát âm ôn thi THPT Quốc Gia có đáp ánBài tập phát âm ôn thi THPT Quốc Gia có đáp ánBài tập phát âm ôn thi THPT Quốc Gia có đáp án PHÁT ÂM Cách làm tập chọn từ có phần gạch chân phát âm khác so với từ cịn lại - Chọn đọc 3/4 từ có đáp án A, B, C, D Tuy nhiên, không cần đọc từ đáp án A đến D mà nên chọn đọc từ cách phát âm - Sau từ phát âm, cẩn thận ghi xuống âm phần gạch chân từ - Chọn đáp án có phần gạch phát âm khác so với từ cịn lại Ví dụ 1 A land /lænd/ B sandy /’sændi/ C many /’meni/ D candy /’kændi/ => Ta thấy phần gạch chân đáp án A, B, D phát âm /ỉ/, đáp án C có phần gạch chân phát âm /e/ Do đó, đáp án C * Cách phát âm đuôi -s “-s” phát âm là + /s/ âm tận trước -s /p/, k/, /f/, /θ/, /t/ + /ɪz/ trước -s là ch, sh, ss, x, ge, ce, se + /z/ âm tận trước -s nguyên âm phụ âm cịn lại Ví dụ 2 A listens /'lɪsnz/ B reviews /rɪ'vjuz/ C protects /prə'tekts/ D enjoys /ɪn'dʒɔɪz/ => Phần gạch chân câu C phát âm /s/, lại phát âm /z/ Do đó, đáp án C * Cách phát âm đuôi -ed “- ed” phát âm là + /t/ âm tận trước -ed /s/, /tʃ/, /ʃ/, /k/, /p/, /f/ + /id/ trước -ed /t/ /d/ + /d/ âm tận trước -ed nguyên âm phụ âm lại Ví dụ 3 A toured /tʊrd/ B jumped /dʒʌmpt/ C solved /sɒlvd/ D rained /reɪnd/ => Câu B “-ed” phát âm /t/, đáp án lại “-ed” phát âm /d/ Do đó, đáp án B BÀI TẬP ÁP DỤNG Mark the letter A, B, c, or D to indicate the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation in each of the following questions Question 1 A final B writer C ivory D widow Question 2 A passed B managed C cleared D threatened Question 3 A ejects B defends C advocates D breaths Question 4 A produced B believed C stopped D laughed Question 5 A alien B alloy C alley D anthem Question 6 A affected B looked C decreased D washed Question 7 A missed B worked C realized D watched Question 8 A need B speech C see D career Question 9 A loved B appeared C agreed D coughed Question 10 A pagoda B integral C against D aquatic Question 11 A imagines B bikes C cultures D involves Question 12 A office B practice C service D device Question 13 A finished B cooked C attended D laughed Question 14 A number B future C furious D amuse Question 15 A concerned B candied C travelled D dried Question 16 A speaks B speeds C graphs D beliefs Question 17 A dune B hummock C shrub D buffalo Question 18 A increased B pleased C replaced D fixed Question 19 A looks B knows C helps D sits Question 20 A linked B declared C finished D developed Question 21 A heat B beat C meant D easy Question 22 A sports B thanks C games D enthusiasts Question 23 A sacrificed B trusted C recorded D acted Question 24 A cooks B loves C joins D spends Question 25 A interviewed B performed C finished D delivered Question 26 A misses B goes C leaves D potatoes Question 27 A removed B approved C reminded D relieved Question 28 A young B plough C couple D cousin Question 29 A confine B conceal C convention D concentrate Question 30 A isolated B climate C island D automobile Question 31 A river B rival C native D driven Question 32 A valentine B imagine C discipline D determine Question 33 A crop B common C household D bodily Question 34 A merchant B sergeant C mermaid D commercial Question 35 A obstacle B obscure C obsession D oblivious Question 36 A failed B reached C absorbed D solved Question 37 A develops B takes C laughs D volumes Question 38 A species B invent C medicine D tennis Question 39 A advanced B established C preferred D stopped Question 40 A exact B examine C eleven D elephant Question 41 A heavy B head C weather D heat Question 42 A processed B infested C balanced D reached Question 43 A food B shoot C book D boot Question 44 A amount B country C counter D around Question 45 A apologize B agree C algebra D aggressive Question 46 A likes B tightens C heaps D coughs Question 47 A building B suitable C suit D recruitment Question 48 A create B creature C easy D increase Question 49 A needed B played C rained D followed Question 50 A ploughs B photographs C gas D laughs Question 51 A broad B load C road D boat Question 52 A acronym B agency C became D aviation Question 53 A account B amount C mourning D trout Question 54 A sound B touchy C outdated D account Question 55 A fungus B rubbish C function D furious Question 56 A contain B entertain C certain D campaign Question 57 A measure B pleasure C threat D treat Question 58 A south B southern C scout D drought Question 59 A dome B comb C home D tomb Question 60 A accountant B country C count D fountain Question 61 A clubs B books C hats D stamps Question 62 A advance B ancient C cancer D annual Question 63 A canoeing B penalty C rival D tsunami Question 64 A increase B meant C flea D lease Question 65 A goalie B archive C signal D advertisement Question 66 A bury B hurt C turn D excursion Question 67 A book B foot C brook D booth Question 68 A punctual B rubbish C thunder D furious Question 69 A sound B touch C down D account Question 70 A clerk B reserve C deserve D herb Question 71 A spark B share C park D smart Question 72 A hasty B nasty C wastage D tasty Question 73 A neigh B height C weigh D vein Question 74 A butter B gum C butcher D summer Question 75 A hall B salt C drawn D roll Question 76 A lost B post C loan D pole Question 77 A adopted B appealed C dedicated D wounded Question 78 A mile B militant C smile D kind Question 79 A peace B great C treat D meat Question 80 A sailor B tailor C naivety D painter Question 81 A character B flatter C equally D attraction Question 82 A peace B wear C weak D sea Question 83 A zoo B goose C tooth D good Question 84 A skill B fine C dinner D since Question 85 A hook B floor C book D look Question 86 A dedicate B eliminate C educate D certificate Question 87 A seems B plays C visits D travels Question 88 A stool B bamboo C good D loose Question 89 A sculpture B result C justice D figure Question 90 A searched B practiced C subscribed D increased Question 91 A adverb B advent C advertise D advance Question 92 A allow B tomorrow C slowly D below Question 93 A included B wanted C noticed D decided Question 94 A bushes B wishes C researches D headaches Question 95 A tool B spoon C foot D noon Question 96 A dressed B dropped C matched D joined Question 97 A walk B call C take D talk Question 98 A passed B opened C washed D worked Question 99 A dream B wear C treat D mean Question 100 A attacks B medals C concerns D Fingers - Xem thêm -Xem thêm Bài tập phát âm ôn thi THPT Quốc Gia có đáp án, Từ khóa liên quan bộ đề ôn thi thpt quốc gia môn tiếng anh kèm đáp án bài tập tình huống luật thương mại quốc tế có đáp án bài tập trắc nghiệm môn thị trường chứng khoán có đáp án bai tap trac nghiem mon kinh te quoc te co dap an thpt quốc gia có đáp án tuyển tập bài tiểu luận tiếng anh ôn thi thpt quốc gia bài tập trọng âm ôn thi đại học cac dang bai tap ham so on thi thpt tài liệu ôn tập thi thpt quốc gia môn tiếng anh đề cương ôn tập thi thpt quốc gia môn tiếng anh đáp án tài liệu ôn tập thi thpt quốc gia môn tiếng anh bài tập phát âm luyện thi vào chuyên thi hsg 123doc 80 bài văn hay lớp 12 nghị luận văn học ôn thi thpt quốc gia đáo án hướng dẫn sử dụng tài liệu ôn tập thi thpt quốc gia môn tiếng anh bài tap on thi chung chi c co dap an hệ việt nam nhật bản và sức hấp dẫn của tiếng nhật tại việt nam khảo sát các chuẩn giảng dạy tiếng nhật từ góc độ lí thuyết và thực tiễn điều tra với đối tượng sinh viên học tiếng nhật không chuyên ngữ1 xác định mức độ đáp ứng về văn hoá và chuyên môn trong ct phát huy những thành tựu công nghệ mới nhất được áp dụng vào công tác dạy và học ngoại ngữ mở máy động cơ rôto dây quấn các đặc tính của động cơ điện không đồng bộ thông tin liên lạc và các dịch vụ phần 3 giới thiệu nguyên liệu chỉ tiêu chất lượng 9 tr 25
bài tập phát âm thi thpt quốc gia